Các Ký Hiệu Trong Bản Vẽ Cấp Thoát Nước

211
Kí hiệu bản vẽ cấp thoát nước

Để thực hiện thi công hệ thống cấp thoát nước cho mọi công trình thì bạn cần phải có kiến thức am hiểu hết các kí tự trên bản vẽ và để hiểu rõ hơn thì bạn có thể tham khảo bài viết chi tiết bên dưới.

Kí hiệu đường ống cấp thoát nước

ki-hieu-ong-cap-thoat-nuoc
Bảng kí hiệu cấp thoát nước

Giải thích các kí hiệu viết tắt trên bản vẽ:

+ C – Cấp nước sinh hoạt                                   + CN – Cấp nước nóng.

+ T – Thoát nước sinh hoạt                                    + TH – Ống dẫn nước tuần hoàn

+ CX – Cấp nước sản xuất                                     + TX – Thoát nước sản xuất

+ TM – Thoát nước mưa                                        + TB – Ống thông hơi của hệ thống nước bẩn.

 

Kí hiệu phụ kiện nối ống nước

ki-hieu-phu-kien-noi-ong
Kí hiệu các phụ kiện nối ống

Kí hiệu vị trí nối ống cấp thoát nước

ki-hieu-vi-tri-noi-ong
Kí hiệu vị trí nối ống

Kí hiệu trên các thiết bị đường ống cấp thoát nước

Thiết bị điều chỉnh

Ki hieu thiet bi tren duong ong

Thiết bị đo

thiet-bi-do
Thiết bị đo ống nước

Thiết bị vệ sinh

Kí hiệu thiết bị vệ sinh

Thiết bị tắm rửa

Thiet bi tam rua

Thiết bị vòi nước

Thiet bi voi nuoc

Thiết bị máy bơm nước

Thiet bi may bom nuoc

Kí hiệu công trình cấp thoát nước

Ki hieu cong trinh cap thoat nuoc

Các thuật ngữ tiếng anh trong bản vẽ cấp thoát nước

B

  • Bãi để vật liệu: Material Area
  • Bản vẽ số..: Drawing No…
  • Bản vẽ xây dựng: Construction Drawing
  • Bảng thống kê vật tư: List of Material
  • Bể cảnh: Fountain
  • Bể chứa nước: Storage Reservoir
  • Bể chứa: Storage Reservoir
  • Bể lắng ngang : Clarifier tank
  • Bể lắng ngang: Clarifier tank
  • Bể lọc nhanh trọng lực: Gravity Filter
  • Bể lọc: Filter
  • Bể phản ứng vách ngăn: Flocculation tank
  • Bể thu hồi bùn: Sludge lagoon
  • Bể thu hồi nước thải: Waste water lagoon
  • Bể trộn vách ngăn: Disinfection
  • Bể trộn: Mixing tank
  • Bích nhựa rỗng: Comb flange for UPVC
  • Bích rỗng: Steel Flange
  • Bình clo: Chlorine drum
  • Bộ xử lý phát hiện rò rỉ Clo: Microprocessor based gas warning system
  • Bơm chìm thoát nước rò rỉ: Sump pump for sludge water
  • Bơm chìm: Submersible pump
  • Bơm định lượng: Dosing Pump
  • Bơm kỹ thuật: Boosters pump
  • Bơm nước vào mạng: Treated water pump
  • Bơm thu hồi nước thải: Clear water pump
  • Bu gang BU: Flange spigot pipe
  • Bu lông: Bolt
  • Buồng chứa ống: Filter pipes gallery

C

  • Cái: Piece
  • Cân lò xo loại 500 – 2000 kg: Spring balance for craines 500 – 2000kg
  • Chủ đầu tư: Owner
  • Chủ trì: Team Leader
  • Clo hoạt tính: Activated Chlorine
  • Cơ quan điều hành: Executing Agency
  • Còi báo động: Signal horn
  • Côn: Reducer
  • Cửa thông sang bể chứa: Gate connection to reservoir
  • Cút thép mạ kẽm: Galvanize Steel Bend
  • Cút thép: Steel Bend

D-Đ-E-H-K

  • Đài nước: Water tower
  • Đất tự nhiên: Natural soil
  • Đèn báo động: Flash – light
  • Đơn vị: Unit
  • Đường ống kỹ thuật: Technical pipes
  • Duyệt: Approved
  • Ecu: Nut
  • Ejector: Injector
  • Hố van đồng hồ: Flow Metter
  • Họng tưới nước: Outlet Refer
  • Hợp đồng số: Contract No
  • Kiểm tra: Checker
  • Lá chắn thép: Penetration Plate
  • Lá chắn thép: Steel Plate

M

  • Máng thu nước răng cưa: Water collection cog-channel
  • Mặt bằng cụm xử lý nước: Plan of water treatment Module
  • Mặt bằng tổng thể trạm xử lý: General layout of Water treatment plan.
  • Mặt cắt: Section
  • Mặt đứng: Façade
  • Máy khuấy trộn vôi: Mixer for lime slurry
  • Mối nối mềm: Flexible coupling
  • Mương xả tràn: Over flow Channel

N

  • Eo ống: Anchor pipe
  • Nhà bảo vệ: Guard House
  • Nhà điều hành: Control Building
  • Nhà hóa chất: Chemical House
  • Nhà thầu: Contractor
  • Nhà xưởng: Workshop
  • Nối kép: Galvanize Steel Adapter
  • Nối thẳng: Straight Fitting
  • Nối với mạng: Connect to network

O

  • Ống cấp gió rửa lọc: Scouring Pipe
  • Ống cấp nước trở lại khu xử lý: Return waste water to water treatment block
  • Ống cấp vào mạng: Outlet
  • Ống dẫn Clo: Clo/Chlorine pipeline
  • Ống dẫn nước rửa lọc: Backwashed Pipeline
  • Ống dẫn nước thô: Raw water Pipeline
  • Ống dẫn nước thu hồi: Return waste water pipe
  • Ống dẫn phèn: Alum pipeline
  • Ống dẫn vôi: Lime Pipeline
  • Ống dịch vụ: Service Pipeline
  • Ống nhựa mềm: PE Pipe
  • Ống nhựa: UPVC pipe
  • Ống thép không rỉ: Stainless steel pipe
  • Ống thép thông hơi: Steel pipe air
  • Ống vào: Inlet
  • Ống xả cặn bể lắng: Sludge discharge pipelines
  • Ống xả kiệt: Drain Pipe
  • Ống xả tràn: Over Flow
  • Quần áo bảo hộ và mặt nạ phòng độc: Stand – alone body and eye shower
  • Quạt hút gió: Exhauster Fan

R-S-T

  • Ren ngoài : Male Screw
  • Sàn công tác: Working Platform
  • Sensor phát hiện khí clo: Chlorine gas sensor
  • Sơ đồ cao trình thủy lực: Hydraulic Profile
  • Số lượng: Quantity
  • Số thứ tự: No
  • Tê thép: Steel Tee
  • Tên vật tư – quy cách: Specification types of material
  • Thép tấm không rỉ: Stainless steel panel
  • Thiết bị báo khí rò rỉ khí clo: Safety System gas detect
  • Thiết bị điều chỉnh chân không: Vacuum regulator with liquid Chlorine trap
  • Thiết bị điều chỉnh định lượng bằng tay: Dosing unit with manual rate valve
  • Thiết bị nâng: Lift device
  • Thiết bị trộn tĩnh: Static Mixer
  • Thiết kế: Designer
  • Thùng thép không rỉ trộn vôi: Stainless steel tank for Lime Slurry
  • Trạc ba bằng nhựa: Strainers UPVC
  • Trắc dọc tuyến ống cấp nước rửa lọc: Longitudinal Profile Of backwashed water pipe
  • Trắc dọc tuyến ống cấp nước sạch: Longitudinal Profile Of treated water pipe
  • Trắc dọc: Longitudinal Profile
  • Trạm biến áp: Transformer
  • Trạm bơm cấp 2: Pumping station
  • Trạm bơm nước thô: Raw water intake

V

  • Van bi bằng thép không rỉ (nối ren): Ball valves Stainless steel
  • Van bướm hai chiều: Butterfly Valve
  • Van bướm một chiều: Check Valve
  • Van phao: Floating valve
  • Zoăng cao su: Rubber ring water hammer check valve

Nguồn tin: suachuadiennuocgiare.com